Bảng báo giá sắt thép hộp Hòa Phát hôm nay

Sắt hộp Hòa Phát là một trong những vật liệu phổ biến hiện nay, ứng dụng trong các công trình xây dựng cũng như đời sống hằng ngày. Vậy giá thép hộp Hòa Phát bao nhiêu? Cùng Sắt Thép Tuấn Tú cập nhật ngay bảng giá thép hộp Hoà Phát mới nhất hôm nay.

Báo giá sắt hộp Hòa Phát hôm nay

Sắt hộp được ưa chuộng trong nhiều công trình dân dụng ,nhà xưởng công nghiệp,… Do đó nhu cầu cập nhật báo giá sắt hộp. Cùng tham khảo giá từng loại thép hộp Hòa Phát mới nhất tại đây:

Giá sắt hộp đen Hòa Phát

Thép hộp đen Hòa Phát có giá thành hợp lý, được sử dụng phổ biến ở các công trình cần lắp đặt mái che như công trình nhà tiền chế, nhà xưởng…. Dưới đây bảng giá thép hộp hôm nay đối với sản phẩm thép hộp đen Hòa Phát:

Loại Độ dày Trọng lượng
Kg/ cây
Đơn giá
Đồng/cây
14 TC
7 dem 1,6 24.000
8 dem 1,91 28.650
9 dem 2,05 30.750
1 li 0 2,25 33.750
1li 1 2,25 33.750
1li 2 2,48 37.200
1 li 3 2,75 41.250
16 TC
8 dem 2,13 31.950
9 dem 2,27 34.050
1 li 0 2,65 39.750
1li 1 2,9 43.500
1li 2 3,15 47.250
20 TC
7 dem 2,45 36.750
8 dem 2,84 42.600
9 dem 3 45.000
1 li 0 3,35 50.250
1li 1 3,77 56.550
1li 2 3,95 59.250
1 li 3 4,32 64.800
1 li 4 4,6 69.000
1 li 7 5,25 78.750
1 li 8 5,65 84.750
2 li 0 6,5 97.500
25 TC
7 dem 2,9 43.500
8 dem 3,61 54.150
9 dem 3,75 56.250
1 li 0 4,2 63.000
1li 1 4,65 69.750
1li 2 5,31 79.650
1 li 3 5,55 83.250
1 li 4 5,8 87.000
1 li 7 7,25 108.750
1 li 8 7,55 113.250
2 li 0 8,5 127.500
30 TC
7 dem 3,7 55.500
8 dem 4,1 61.500
9 dem 4,6 69.000
1 li 0 5,25 78.750
1li 1 5,65 84.750
1li 2 6,1 91.500
1 li 3 6,65 99.750
1 li 4 7,2 108.000
1 li 5 7,8 117.000
1 li 7 8,6 129.000
1 li 8 9,25 138.750
2 li 0 10,4 156.000
2 li 5 12,75 191.250
40 TC
8 dem 5 75.000
9 dem 6,1 91.500
1 li 0 7 105.000
1li 1 7,55 113.250
1li 2 8,2 123.000
1 li 3 9,05 135.750
1 li 4 9,6 144.000
1 li 5 10,3 154.500
1 li 7 11,7 175.500
1 li 8 12,57 188.550
2 li 0 13,88 208.200
2 li 5 17,4 261.000
3 li 0 20,5 307.500
50 TC
1li 1 9,3 139.500
1li 2 10,5 157.500
1 li 3 11,3 169.500
1 li 4 12 180.000
1 li 5 13,14 197.100
1 li 7 15 225.000
1 li 8 15,8 237.000
2 li 0 17,94 269.100
2 li 5 21,7 325.500
3 li 0 25,7 385.500
75 TC
1li 1 14,6 219.000
1li 2 16 240.000
1 li 3 17,2 258.000
1 li 4 18,4 276.000
1 li 7 22,5 337.500
1 li 8 23,5 352.500
2 li 0 26,8 402.000
2 li 5 33,67 505.050
3 li 0 40 600.000
90 TC
1 li 3 20,5 307.500
1 li 4 22 330.000
1 li 7 27,2 408.000
1 li 8 28,6 429.000
2 li 0 32,14 482.100
2 li 5 40,49 607.350
3 li 0 48,8 732.000

Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hôm nay

Sắt hộp Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm sử dụng tôn mạ kẽm để cán lên, bề mặt có màu trắng bạc, được yêu thích bởi khả năng chống ăn mòn, chống han gỉ, tuổi thọ lên đến 60 năm. Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp Hòa Phát hôm nay đối với các sản phẩm hộp mạ kẽm.

Tên sản phẩm Độ dài(m) TRỌNG LƯỢNG
(kg/cây)
GIÁ BÁN
(Kg)
GIÁ BÁN
(VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3,45 15.000 51.750
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3,77 15.000 56.550
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4,08 15.000 61.200
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4,7 15.000 70.500
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2,41 15.000 36.150
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2,63 15.000 39.450
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2,84 15.000 42.600
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3,25 15.000 48.750
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2,79 15.000 41.850
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3,04 15.000 45.600
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3,29 15.000 49.350
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3,78 15.000 56.700
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3,54 15.000 53.100
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3,87 15.000 58.050
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4,2 15.000 63.000
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4,83 15.000 72.450
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5,14 15.000 77.100
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6,05 15.000 90.750
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5,43 15.000 81.450
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5,94 15.000 89.100
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6,46 15.000 96.900
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7,47 15.000 112.050
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7,97 15.000 119.550
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9,44 15.000 141.600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10,4 15.000 156.000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11,8 15.000 177.000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12,72 15.000 190.800
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4,48 15.000 67.200
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4,91 15.000 73.650
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5,33 15.000 79.950
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6,15 15.000 92.250
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6,56 15.000 98.400
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7,75 15.000 116.250
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8,52 15.000 127.800
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6,84 15.000 102.600
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7,5 15.000 112.500
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8,15 15.000 122.250
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9,45 15.000 141.750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10,09 15.000 151.350
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11,98 15.000 179.700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13,23 15.000 198.450
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15,06 15.000 225.900
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16,25 15.000 243.750
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5,43 15.000 81.450
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5,94 15.000 89.100
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6,46 15.000 96.900
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7,47 15.000 112.050
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7,97 15.000 119.550
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9,44 15.000 141.600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10,4 15.000 156.000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11,8 15.000 177.000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12,72 15.000 190.800
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8,25 15.000 123.750
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9,05 15.000 135.750
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9,85 15.000 147.750
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11,43 15.000 171.450
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12,21 15.000 183.150
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14,53 15.000 217.950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16,05 15.000 240.750
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18,3 15.000 274.500
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19,78 15.000 296.700
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21,79 15.000 326.850
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23,4 15.000 351.000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5,88 15.000 88.200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7,31 15.000 109.650
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8,02 15.000 120.300
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8,72 15.000 130.800
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10,11 15.000 151.650
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10,8 15.000 162.000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12,83 15.000 192.450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14,17 15.000 212.550
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16,14 15.000 242.100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17,43 15.000 261.450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19,33 15.000 289.950
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20,57 15.000 308.550
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12,16 15.000 182.400
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13,24 15.000 198.600
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15,38 15.000 230.700
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16,45 15.000 246.750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19,61 15.000 294.150
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21,7 15.000 325.500
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24,8 15.000 372.000
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26,85 15.000 402.750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29,88 15.000 448.200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31,88 15.000 478.200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33,86 15.000 507.900
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16,02 15.000 240.300
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19,27 15.000 289.050
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23,01 15.000 345.150
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25,47 15.000 382.050
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29,14 15.000 437.100
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31,56 15.000 473.400
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35,15 15.000 527.250
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37,35 15.000 560.250
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38,39 15.000 575.850
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10,09 15.000 151.350
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10,98 15.000 164.700
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12,74 15.000 191.100
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13,62 15.000 204.300
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16,22 15.000 243.300
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6 17,94 15.000 269.100
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20,47 15.000 307.050
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22,14 15.000 332.100
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24,6 15.000 369.000
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26,23 15.000 393.450
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27,83 15.000 417.450
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19,33 15.000 289.950
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20,68 15.000 310.200
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24,69 15.000 370.350
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27,36 15.000 410.400
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31,29 15.000 469.350
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33,89 15.000 508.350
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37,77 15.000 566.550
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40,33 15.000 604.950
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42,87 15.000 643.050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12,16 15.000 182.400
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13,24 15.000 198.600
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15,38 15.000 230.700
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16,45 15.000 246.750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19,61 15.000 294.150
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21,7 15.000 325.500
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24,8 15.000 372.000
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26,85 15.000 402.750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29,88 15.000 448.200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31,88 15.000 478.200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33,86 15.000 507.900
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20,68 15.000 310.200
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24,69 15.000 370.350
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27,34 15.000 410.100
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31,29 15.000 469.350
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33,89 15.000 508.350
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37,77 15.000 566.550
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40,33 15.000 604.950
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42,87 15.000 643.050
Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5 6 24,93 15.000 373.950
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29,79 15.000 446.850
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33,01 15.000 495.150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37,8 15.000 567.000
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40,98 15.000 614.700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45,7 15.000 685.500
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48,83 15.000 732.450
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51,94 15.000 779.100
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56,58 15.000 848.700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61,17 15.000 917.550
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64,21 15.000 963.150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29,79 15.000 446.850
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33,01 15.000 495.150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37,8 15.000 567.000
Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40,98 15.000 614.700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45,7 15.000 685.500
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48,83 15.000 732.450
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51,94 15.000 779.100
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56,58 15.000 848.700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61,17 15.000 917.550
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64,21 15.000 963.150

Giá bán ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thép được phủ một lớp kẽm thông qua phương pháp nhúng nóng, giúp tạo ra lớp bảo vệ bền vững chống lại hiện tượng gỉ sét. Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội dưới tác động của thời tiết khắc nghiệt, loại ống này thường được lựa chọn sử dụng trong các công trình xây dựng ngoài trời.

Để thuận tiện cho quý khách trong việc tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát chi tiết các loại:

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7
1 1.73 14,55 25.172₫
1.1 1.89 14,55 27.500₫
1.2 02.04 14,55 29.682₫
Ống thép D15.9
1 2.2 14,55 32.010₫
1.1 2.41 14,55 35.066₫
1.2 2.61 14,55 37.976₫
1.4 3 14,55 43.650₫
1.5 3.2 14,55 46.560₫
1.8 3.76 14,55 54.708₫
Ống thép D21.2
1 2.99 14,55 43.505₫
1.1 3.27 14,55 47.579₫
1.2 3.55 14,55 51.653₫
1.4 4.1 14,55 59.655₫
1.5 4.37 14,55 63.584₫
1.8 5.17 14,55 75.224₫
2 5.68 14,55 82.644₫
2.3 6.43 14,55 93.557₫
2.5 6.92 14,55 100.686₫
Ống thép D26.65
1 3.8 14,55 55.290₫
1.1 4.16 14,55 60.528₫
1.2 4.52 14,55 65.766₫
1.4 5.23 14,55 76.097₫
1.5 5.58 14,55 81.189₫
1.8 6.62 14,55 96.321₫
2 7.29 14,55 106.070₫
2.3 8.29 14,55 120.620₫
2.5 8.93 14,55 129.932₫
Ống thép D33.5
1 4.81 14,55 69.986₫
1.1 5.27 14,55 76.979₫
1.2 5.74 14,55 83.517₫
1.4 6.65 14,55 96.758₫
1.5 7.1 14,55 103.305₫
1.8 8.44 14,55 122.802₫
2 9.32 14,55 135.606₫
2.3 10.62 14,55 154.521₫
2.5 11.47 14,55 166.889₫
2.8 12.72 14,55 185.076₫
3 13.54 14,55 197.007₫
3.2 14.35 14,55 208.793₫
Ống thép D38.1
1 5.49 14,55 79.880₫
1.1 6.2 14,55 87.591₫
1.2 6.55 14,55 95.303₫
1.4 7.6 14,55 110.580₫
1.5 8.12 14,55 118.146₫
1.8 9.67 14,55 140.699₫
2 10.68 14,55 155.394₫
2.3 12.18 14,55 177.219₫
2.5 13.17 14,55 191.624₫
2.8 14.63 14,55 212.686₫
3 15.58 14,55 226.689₫
3.2 16.53 14,55 240.512₫
Ống thép D42.2
1.1 6.69 14,55 97.340₫
1.2 7.28 14,55 105.924₫
1.4 8.45 14,55 122.948₫
1.5 09.03 14,55 131.387₫
1.8 10.76 14,55 156.558₫
2 11.9 14,55 173.145₫
2.3 13.58 14,55 197.589₫
2.5 14.69 14,55 213.740₫
2.8 16.32 14,55 237.456₫
3 17.4 14,55 253.170₫
3.2 18.47 14,55 268.739₫
Ống thép D48.1
1.2 8.33 14,55 121.202₫
1.4 9.67 14,55 140.699₫
1.5 10.34 14,55 150.477₫
1.8 12.33 14,55 179.402₫
2 13.64 14,55 198.462₫
2.3 15.59 14,55 226.835₫
2.5 16.87 14,55 245.459₫
2.8 18.77 14,55 273.104₫
3 20.02 14,55 291.291₫
3.2 21.26 14,55 309.333₫
Ống thép D59.9
1.4 12.12 14,55 176.346₫
1.5 12.96 14,55 188.568₫
1.8 15.47 14,55 225.089₫
2 17.13 14,55 249.242₫
2.3 19.60 14,55 285.180₫
2.5 21.23 14,55 308.897₫
2.8 23.66 14,55 344.253₫
3 25.26 14,55 367.533₫
3.2 26.85 14,55 390.668₫
Ống thép D75.6
1.5 16.45 14,55 239.348₫
1.8 49.66 14,55 722.553₫
2 21.78 14,55 316.889₫
2.3 24.95 14,55 363.023₫
2.5 27.04 14,55 393.432₫
2.8 30.16 14,55 438.828₫
3 32.23 14,55 468.947₫
3.2 34.28 14,55 498.774₫
Ống thép D88.3
1.5 19.27 14,55 280.379₫
1.8 23.04 14,55 335.232₫
2 25.54 14,55 371.607₫
2.3 29.27 14,55 425.879₫
2.5 31.74 14,55 461.817₫
2.8 35.42 14,55 515.861₫
3 37.87 14,55 551.009₫
3.2 40.3 14,55 586.365₫
Ống thép D108.0
1.8 28.29 14,55 411.620₫
2 31.37 14,55 456.434₫
2.3 35.97 14,55 523.364₫
2.5 39.03 14,55 567.887₫
2.8 45.86 14,55 667.263₫
3 46.61 14,55 678.176₫
3.2 49.62 14,55 721.971₫
Ống thép D113.5
1.8 29.75 14,55 432.863₫
2 33 14,55 480.150₫
2.3 37.84 14,55 550.572₫
2.5 41.06 14,55 597.423₫
2.8 45.86 14,55 667.263₫
3 49.05 14,55 713.678₫
3.2 52.23 14,55 759.947₫
4 64.81 14,55 942.986₫
Ống thép D126.8
1.8 33.29 14,55 484.370₫
2 36.93 14,55 537.332₫
2.3 42.37 14,55 616.484₫
2.5 45.98 14,55 669.009₫
2.8 54.37 14,55 791.084₫
3 54.96 14,55 799.668₫
3.2 58.52 14,55 851.466₫

Lưu ý: Để cập nhật bảng báo giá sắt hộp Hoà Phát chuẩn xác nhất. Liên hệ với chúng tôi qua thông tin bên dưới để cập nhật giá mới nhất.

Sắt hộp Hòa Phát: Lựa chọn sáng suốt cho mọi công trình

Sắt hộp Hòa Phát

Sắt hộp Hòa Phát là sản phẩm thuộc thương hiệu Thép Hòa Phát, một thành viên của tập đoàn Hòa Phát, được thành lập chính thức vào năm 1992. Từ khi ra mắt thị trường, Hòa Phát đã không ngừng phát triển và mở rộng quy mô hoạt động.

Hiện nay, tập đoàn Hòa Phát hoạt động mạnh mẽ trong nhiều lĩnh vực trọng điểm, bao gồm:

  • Gang thép của Hòa Phát gồm thép xây dựng và thép cuộn cán nóng.
  • Sản phẩm thép của Hòa Phát bao gồm các loại như ống thép, tôn mạ, thép rút dây và thép dự ứng lực.
  • Nông nghiệp.
  • Bất động sản.
  • Điện máy gia dụng.

Đặc trưng cơ bản

Sắt hộp Hòa Phát đa dạng về chủng loại nhưng đều có những đặc điểm chung sau:

  • Logo Hòa Phát được dập nổi rõ ràng ở giữa, cùng với khóa đai chắc chắn có hai bết xé giữ dây đai cố định.
  • Ống thép thiết kế gọn gàng, hạn chế cạnh sắc để đảm bảo an toàn khi sử dụng. Đặc biệt, ống thép tròn có phần đầu vát phẳng với góc khoảng 30 độ.
  • Trên bề mặt ống in nổi các thông số kỹ thuật như chiều dài, độ dày, ngày sản xuất, loại thép… bằng mực trắng dễ nhìn.
  • Các ống thép được đóng thành bó, mỗi bó có tem nhãn rõ ràng, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Ống tròn mạ kẽm còn có logo dập nổi, riêng ống mạ nhúng nóng có ren hai đầu và nút nhựa chống gỉ.

Để tránh mua phải hàng giả, bạn nên kiểm tra kỹ các dấu hiệu nhận biết chính hãng. Nếu cần tư vấn hoặc hỗ trợ, hãy liên hệ ngay với Sắt Thép Tuấn Tú để được phục vụ tận tình!

Đa dạng chủng loại

Trong phân khúc sắt hộp Hòa Phát, thương hiệu mang đến nhiều sự lựa chọn đa dạng, giúp khách hàng nhanh chóng tìm được sản phẩm phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Cụ thể bao gồm:

Phân loại Chi tiết

Theo hình dáng

  • Sắt hộp vuông Hòa Phát thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, làm giàn giáo và khung sườn chắc chắn.
  • Sắt hộp chữ nhật Hòa Phát phù hợp với những công trình nhà xưởng có quy mô lớn.
  • Ống thép hình tròn Hòa Phát được ứng dụng phổ biến làm cột đèn, ống thoát nước và lan can cầu thang.

Theo phương pháp xử lý bề mặt

  • Sắt hộp Hòa Phát nhúng nóng.
  • Sắt hộp Hòa Phát mạ kẽm.

Theo độ dày

  • Sắt hộp Hòa Phát oại phổ thông.
  • Sắt hộp Hòa Phát loại siêu dày.

Theo kích thước

  • Sắt hộp Hòa Phát dân dụng.
  • Sắt hộp Hòa Phát cỡ lớn có đường kính từ 273mm đến 323,8mm.

Sắt Thép Tuấn Tú cập nhật giá sắt hộp Hòa Phát hôm nay liên tục

Hiểu rõ bảng giá thép hộp hôm nay sẽ giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch và hoàn thành công trình đúng tiến độ, đúng ý muốn. Đặc biệt, khi chọn mua sắt hộp giá tốt vào đúng thời điểm khuyến mãi, bạn sẽ tiết kiệm được một khoản chi phí đáng kể cho dự án của mình.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng và đối tác:

  • Giá sắt Hòa Phát hôm nay tốt nhất, đảm bảo cạnh tranh và minh bạch.
  • Thông tin chi tiết, rõ ràng về giá từng loại sắt hộp, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
  • Hỗ trợ so sánh giá để bạn tìm được nhà cung cấp uy tín, tránh mua phải hàng giá cao hoặc kém chất lượng.
  • Cập nhật liên tục bảng giá mới nhất, giúp bạn tránh nhầm lẫn khi đặt hàng.
  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc, đảm bảo sản phẩm chính hãng, góp phần xây dựng công trình bền vững theo thời gian.

Ngoài ra, Sắt Thép Tuấn Tú còn có nhiều ưu đãi hấp dẫn và dịch vụ hỗ trợ tận tình, sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận bảng báo giá théo hộp hôm nay, cập nhật liên tục và chính xác!

Công ty TNHH vật liệu xây dựng thương mại tuấn tú 

🏢 Địa chỉ: Số 42/13, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh

📱 Hotline/Zalo: 0987.711.097

💬 Theo dõi chúng tôi để cập nhật bảng giá xà gồ – tôn mới nhất và ưu đãi hấp dẫn hàng ngày!